The Months of the Year in Vietnamese
Trong tiếng Việt, các tháng trong năm được gọi là 'Tháng' theo sau là số thứ tự. Một mẹo để nhớ các tháng là liên kết chúng với các sự kiện hoặc ngày lễ trong năm.
Say them out loud, not just in your head
Reading a list is not speaking. Practice the months of the year in a real Vietnamese conversation with SPAIKING.
| English | Vietnamese | Pronunciation | Hear |
|---|---|---|---|
| January | Tháng Một | Tang Mot | |
| February | Tháng Hai | Tang Hai | |
| March | Tháng Ba | Tang Ba | |
| April | Tháng Tư | Tang Tu | |
| May | Tháng Năm | Tang Nam | |
| June | Tháng Sáu | Tang Sau | |
| July | Tháng Bảy | Tang Bay | |
| August | Tháng Tám | Tang Tam | |
| September | Tháng Chín | Tang Chin | |
| October | Tháng Mười | Tang Muoi | |
| November | Tháng Mười Một | Tang Muoi Mot | |
| December | Tháng Mười Hai | Tang Muoi Hai |
Practice speaking Vietnamese
Hold the medallion, speak, and get corrected in real time. Two free conversations to start.
Frequently asked questions
How do you say the months of the year in Vietnamese?
In Vietnamese, the months of the year are: Tháng Một, Tháng Hai, Tháng Ba, Tháng Tư, Tháng Năm, Tháng Sáu, Tháng Bảy, Tháng Tám, Tháng Chín, Tháng Mười, Tháng Mười Một, Tháng Mười Hai. Tap the audio on each row to hear it.
What is the best way to memorize the months of the year in Vietnamese?
Say them out loud in order every day, then practice using them in real sentences. Speaking them beats silently reading a list.